Tổng quan sản phẩm  Ổ cắm mạng RJ45 AMP, nhân mạng,Modular Jack Cat 6

Ổ cắm mạng AMP Cat 6 dạng  SL vượt tất cả các yêu cầu về hiệu suất chuẩn TIA và ISO. Hệ thống Category 6 của AMP NETCONNECT tương thích với tất cả các yêu cầu về hiệu suất cho những ứng dụng hiện tại và trong tương lai chẳng hạn như: Gigabit Ethernet (1000Base-Tx), 10/100Base-Tx, token ring, 155 Mbps ATM, 100Mbps TP-PMD, ISDN, video dạng analog và digital, VoIP.

Ổ cắm mạng  Cat 6 có thiết kế nhỏ gọn và tương thích với mặt (faceplate) chuẩn và SL Series, Ổ cắm mạng RJ45 AMP  nhãn màu hỗ trợ đấu dây theo cả hai chuẩn T568-A và T568-B, dễ dàng lắp đặt cáp với tùy chọn góc cáp vào là 900 hay 1800 , tích hợp lacing fixture (sắp xếp dây và bấm cùng một lúc 8 sợi) cho việc bấm cáp bằng  công cụ bấm SL (P/n 1725150). Có loại có nắp che bụi(W/Cover)
Ổ cắm mạng RJ45 AMP, nhân mạng,Modular Jack Cat 6

Thông số kỹ thuật  ổ cắm mạng cat6 AMP, nhân mạng cat6 AMP

  1. Vượt qua tất cả các yêu cầu về hiệu suất của TIA/EIA Cat 6.
  2. Dễ dàng lắp đặt cáp với góc cáp vào là 1800 hoặc 900
  3. Hỗ trợ 2 chuẩn nối dây T568A hoặc T568B.
  4. Có nắp che bụi.
  5. Modular Jack Cat 6 amp Đuôi chụp đi kèm giúp giới hạn độ uốn cong của cáp tại vị trí bấm.
  6. 8-Position RJ45 modular jack ứng dụng cho 1-, 2-, 3- and 4-cặp.
  7. Bấm đầu với công cụ SL Series Modular Jack Termination Tool hoặc 110 punch-down Tool.

Performance data

Frequency
MHz
Insertion Loss (dB) Return Loss (dB) NEXT (dB) FEXT (dB)
Category 6 Standard Max Category 6 Standard Min Category 6 Standard Min Category 6 Standard Min
1 0.10 0.02 30 52.4 75.0 84.8 75.0 83.7
4 0.10 0.02 30 53.7 75.0 80.3 71.1 74.8
8 0.10 0.02 30 55.3 75.0 77.4 65.0 69.4
10 0.10 0.03 30 56.1 74.0 76.4 63.1 67.5
16 0.10 0.03 30 57.6 69.9 72.0 59.0 62.9
20 0.10 0.04 30 59.3 68.0 71.9 57.1 61.7
25 0.10 0.04 30 59.4 66.0 69.1 55.1 59.8
31.25 0.11 0.05 30 56.8 64.1 67.7 53.2 58.2
62.5 0.16 0.06 28 42.3 58.1 61.5 47.2 52.6
100 0.20 0.06 24 33.2 54.0 57.7 43.1 48.7
200 0.28 0.06 18 21.2 48.0 52.5 37.1 42.2
250 0.32 0.10 16 17.4 46.0 47.9 35.1 40.1

Technical Data

Thân Modular Jack Polyphenylene oxide, 94V-0
Phím đấu 110 Polycarbonate, 94V-0 rated
Điểm tiếp xúc (chân đồng) Đồng Berili, mạ vàng 1.27μm [50μin] ở những khu vực đặc biệt và mạ 1 ít 3.81μm [150μin] niken
Điểm tiếp xúc 110 Đồng thiếc 3.81μm [150μin] và niken 1.27μm [50μin]
Nắp che bụi Polycarbonate
Bọc giáp Copper zinc alloy 260, pre-plated with bright nickel
Nắp chụp (giảm độ căng cáp) Polycarbonate
Modular Jack AMP cat6 750 lần tái chế
110 Contacts 200 lần bấm
Lực kéo, va đập 20lbs (89N)
Điện áp 150VAC max.
Nhiệt độ vận hành -40° – 70°C (-40° – 158°F)

Tải tài liệu đính kèm cho sản phẩm này

Để tải tài liệu nhân mạng cat6 AMP, bạn nhấn chuột vào tên tập tin cần tải  1375055_Cat6-SL-Mod-Jack.pdf

Sản phẩm cùng loại
 Lắp đặt Camera giá sát
Phân phối Cáp mạng AMP
Thiết kế website